惘然若失[wǎng rán ruò shī] [惘 然 若 失]Lưu từKhácnghĩa đen: nản lòng như mất gì đó (thành ngữ); nghĩa bóng: bối rối; mất phương hướngChữ trong từ惘wǎngthất vọng然ránđúng若ruònếu失shīmấtTừ cùng chữ:消失xiāo shīHSK 3biến mất损失sǔn shīHSK 5mất mát丧失sàng shīHSK 6mất遗失yí shīHSK 6mất丢失diū shīHSK 7mất得失dé shīHSK 7được và mất挂失guà shīHSK 7báo mất đồ过失guò shīHSK 7lỗi得不偿失dé bù cháng shīHSK 7được không bù mất (thành ngữ)Xem thêm (3)