感知
[gǎn zhī] [感 知]
nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan); cảm nhận; cảm thấy; phát hiện; nhận biết
完全可以,微弱震动能引导指尖感知名画线条与明暗层次。
wán quán kě yǐ, wēi ruò zhèn dòng néng yǐn dǎo zhǐ jiān gǎn zhī míng huà xiàn tiáo yǔ míng àn céng cì.Hoàn toàn có thể, độ rung nhẹ có thể dẫn dắt đầu ngón tay cảm nhận đường nét và tầng lớp sáng tối của danh họa.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句记者必须敏锐地感知社会发展的脉搏。
jì zhě bì xū mǐn ruì dì gǎn zhī shè huì fā zhǎn de mài bó.Nhà báo cần phải cảm nhận nhạy bén nhịp đập phát triển của xã hội.
您的意思是,即便命中率再高,机器终究缺乏人类的道德感知。
nín de yì sī shì, jí biàn mìng zhòng lǜ zài gāo, jī qì zhōng jiū quē fá rén lèi de dào dé gǎn zhī.Ý thầy là, cho dù tỷ lệ bắn trúng có cao đến đâu, máy móc rốt cuộc vẫn thiếu nhận thức đạo đức của con người.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂