打坐[dǎ zuò] [打 坐]Lưu từKhácngồi thiền; thiền địnhChữ trong từ打dǎđánh坐zuòngồiTừ ghép:打坐坡dǎ zuò pō(ngựa, chó, v.v.) ngồi xuống và không chịu tiến lênTừ cùng chữ:打开dǎ kāiHSK 1mở打球dǎ qiúHSK 1chơi bóng打车dǎ chēHSK 1bắt taxi (trong thành phố)请坐qǐng zuòHSK 1xin mời ngồi打电话dǎ diàn huàHSK 1gọi điện thoại打印dǎ yìnHSK 2đóng dấu打工dǎ gōngHSK 2làm thuê打算dǎ suànHSK 2dự định打篮球dǎ lán qiúHSK 2chơi bóng rổXem thêm (3)Từ cận nghĩa:坐禅zuò chánngồi thiền打禅dǎ chánngồi thiền (của Phật giáo)Ví dụ trong bài học多位僧人正在大殿里安静地打坐。duō wèi sēng rén zhèng zài dà diàn lǐ ān jìng dì dǎ zuò.Nhiều nhà sư đang yên lặng ngồi thiền trong chính điện.