执念
[zhí niàn] [执 念]
ám ảnh (lượng từ: 股 (gǔ)); (khi theo sau bởi 于 (yú)) cố chấp (về)
我明白了,我应该放下对字句的执念,优先传达情绪氛围。
wǒ míng bái le, wǒ yīng gāi fàng xià duì zì jù de zhí niàn, yōu xiān chuán dá qíng xù fēn wéi.Em hiểu rồi, em nên buông bỏ sự chấp niệm đối với câu chữ, ưu tiên truyền tải bầu không khí cảm xúc.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……