抗病毒药
[kàng bìng dú yào] [抗 病 毒 药]
thuốc kháng vi-rút
没错,运输通道受阻后,防护服和抗病毒药物迟迟无法运达现场。
méi cuò, yùn shū tōng dào shòu zǔ hòu, fáng hù fú hé kàng bìng dú yào wù chí chí wú fǎ yùn dá xiàn chǎng.Đúng thế, sau khi tuyến vận tải bị nghẽn, đồ bảo hộ và thuốc kháng virus mãi chưa thể chuyển tới hiện trường.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之