拓本
[tà běn] [拓 本]
bản dập của văn khắc
它可以识别石头上风化的汉字,特别是那些拓本残卷。
tā kě yǐ shí bié shí tou shàng fēng huà de hàn zì, tè bié shì nà xiē tà běn cán juàn.Nó có thể nhận diện chữ Hán bị phong hóa trên đá, đặc biệt là những bản dập tàn quyển đó.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定嗯,大卫先生,尽管如此,铭文与拓本足以证实这是不可让与的原产国权利。
èn, dà wèi xiān shēng, jǐn guǎn rú cǐ, míng wén yǔ tà běn zú yǐ zhèng shí zhè shì bù kě ràng yǔ de yuán chǎn guó quán lì.Vâng, thưa ông David, dẫu vậy thì văn khắc và bản rập đủ để chứng minh đây là quyền không thể chuyển nhượng của nước gốc.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại