推波助澜
[tuī bō zhù lán] [推 波 助 澜]
thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực; khuyến khích việc gì đó lớn hơn; thêm dầu vào lửa
自媒体平台为了博取流量放任传播,算法还在推波助澜。
zì méi tǐ píng tái wèi le bó qǔ liú liàng fàng rèn chuán bō, suàn fǎ hái zài tuī bō zhù lán.Các nền tảng tự truyền thông dung túng lan truyền để câu lưu lượng, thuật toán lại còn tiếp thêm dầu vào lửa.
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂