摆弄
[bǎi nòng] [摆 弄]
di chuyển qua lại; nghịch
父亲工余常在院子里摆弄花草。
fù qīn gōng yú cháng zài yuàn zi lǐ bǎi nòng huā cǎo.Cha thường chăm sóc hoa cỏ trong sân sau giờ làm việc.
他总喜欢摆弄这些机械玩意儿。
tā zǒng xǐ huan bǎi nòng zhè xiē jī xiè wán yì r.Anh ấy luôn thích nghịch ngợm mấy món đồ cơ khí này.
爷爷退休后整天在院子里摆弄花草,神情怡然自得。
yé ye tuì xiū hòu zhěng tiān zài yuàn zi lǐ bǎi nòng huā cǎo, shén qíng yí rán zì dé.Sau khi về hưu, ông nội suốt ngày chăm sóc hoa cỏ trong sân với nét mặt vui vẻ mãn nguyện.