政局
[zhèng jú] [政 局]
tình hình chính trị
他们决定下个月去民政局登记。
tā men jué dìng xià gè yuè qù mín zhèng jú dēng jì.Họ quyết định tháng sau sẽ đi làm thủ tục đăng ký kết hôn.
你可以去附近的邮政局办理汇款和包裹寄送业务。
nǐ kě yǐ qù fù jìn de yóu zhèng jú bàn lǐ huì kuǎn hé bāo guǒ jì sòng yè wù.Bạn có thể đến bưu điện gần đây để làm thủ tục chuyển tiền và gửi bưu kiện.