敲打[qiāo dǎ] [敲 打]Lưu từKhácđánh ai đó; đánh (trống)Chữ trong từ敲qiāođánh打dǎđánhTừ ghép:敲打锣鼓qiāo dǎ luó gǔnghĩa đen: đánh cồng敲敲打打qiāo qiāo dǎ dǎtạo âm thanh đập liên tụcTừ cùng chữ:敲门qiāo ménHSK 5gõ cửa单打dān dǎHSK 6đánh đơn (trong thể thao)双打shuāng dǎHSK 6đánh đôi (trong thể thao)拨打bō dǎHSK 6gọi挨打ái dǎHSK 6bị đánh敲诈qiāo zhàHSK 8moi tiền殴打ōu dǎHSK 8đánh đập敲边鼓qiāo biān gǔHSK 8hỗ trợ aiTừ cận nghĩa:揍扁zòu biǎnđánh ai đóVí dụ trong bài học他拿起锤子轻轻敲打墙上的铁钉。tā ná qǐ chuí zǐ qīng qīng qiāo dǎ qiáng shàng de tiě dīng.Anh ấy cầm búa gõ nhẹ vào chiếc đinh sắt trên tường.工人用铁锤敲打石块。gōng rén yòng tiě chuí qiāo dǎ shí kuài.Người công nhân dùng búa sắt gõ vào khối đá.