文人相轻[wén rén xiāng qīng] [VĂN NHÂN 相 轻]Lưu từKhácngười làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)Chữ trong từ文wénVĂNlời văn人rénNHÂNngười相xiàngdiện mạo轻qīngnhẹTừ cùng chữ:年轻nián qīngHSK 2trẻ文件wén jiànHSK 3tài liệu文化wén huàHSK 3văn hóa文字wén zìHSK 3chữ viết文学wén xuéHSK 3văn học文明wén míngHSK 3văn minh文章wén zhāngHSK 3bài viết减轻jiǎn qīngHSK 5giảm nhẹ文艺wén yìHSK 5văn học và nghệ thuậtXem thêm (3)