文具店
[wén jù diàn] [VĂN 具 店]
cửa hàng văn phòng phẩm
我在文具店买了新笔和笔记本。
wǒ zài wén jù diàn mǎi le xīn bǐ hé bǐ jì běn.Tôi mua bút mới và sổ ghi chú ở cửa hàng văn phòng phẩm.
他去文具店买了一刀白纸。
tā qù wén jù diàn mǎi le yì dāo bái zhǐ.Anh ấy đến hiệu sách mua một tập giấy trắng.
这家文具店的商品不仅物美价廉,服务也很好。
zhè jiā wén jù diàn de shāng pǐn bù jǐn wù měi jià lián, fú wù yě hěn hǎo.Sản phẩm của tiệm văn phòng phẩm này không những chất lượng tốt giá rẻ mà dịch vụ cũng rất tốt.