文殊师利菩萨[wén shū shī lì pú sà] [VĂN 殊 SƯ 利 菩 萨]Lưu từKhácVăn Thù Sư Lợi, Bồ Tát trí tuệ sắc bénChữ trong từ文wénVĂNlời văn殊shūkhác师shīSƯgiáo viên利lìsắc bén菩púBồ Tát萨sàBồ TátTừ cùng chữ:文件wén jiànHSK 3tài liệu文化wén huàHSK 3văn hóa文字wén zìHSK 3chữ viết文学wén xuéHSK 3văn học文明wén míngHSK 3văn minh文章wén zhāngHSK 3bài viết文艺wén yìHSK 5văn học và nghệ thuật文娱wén yúHSK 6giải trí văn hóa菩萨pú sàHSK 8Bồ Tát (Phật giáo)Xem thêm (3)