无瑕
[wú xiá] [无 瑕]
hoàn mỹ; hoàn hảo
受试者均签署了知情同意书,研究程序在合规层面上并无瑕疵。
shòu shì zhě jūn qiān shǔ le zhī qíng tóng yì shū, yán jiū chéng xù zài hé guī céng miàn shàng bìng wú xiá cī.Các đối tượng thử nghiệm đều đã ký bản đồng thuận sau khi được giải thích, quy trình nghiên cứu xét trên phương diện tuân thủ thì không có tì vết.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于画面口型和神态毫无瑕疵,后来查证才发现那是深度伪造的视频。
huà miàn kǒu xíng hé shén tài háo wú xiá cī, hòu lái chá zhèng cái fā xiàn nà shì shēn dù wěi zào de shì pín.Khớp khẩu hình và thần thái trên hình không tì vết, sau khi tra cứu em mới phát hiện đó là video deepfake.
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时