早日
[zǎo rì] [早 日]
sớm; mau chóng; trong thời gian sớm nhất
尽早;及早(多用于希望或祝愿)。
祝你早日康复,回到学校上课。
zhù nǐ zǎo rì kāng fù, huí dào xué xiào shàng kè.Chúc bạn sớm hồi phục để quay lại trường học.
一共五十八块,祝你早日康复!
yí gòng wǔ shí bā kuài, zhù nǐ zǎo rì kāng fù!Tổng cộng năm mươi tám tệ, chúc bạn mau khỏe nhé!
Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng谢谢你,我一定会早日回到赛场的!
xiè xiè nǐ, wǒ yí dìng huì zǎo rì huí dào sài chǎng de!Cảm ơn cậu, mình nhất định sẽ sớm ngày quay lại sân thi đấu!
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……我们期盼早日听到你的好消息。
wǒ men qī pàn zǎo rì tīng dào nǐ de hǎo xiāo xī.Chúng tôi mong chờ sớm nghe được tin tốt từ bạn.