时效性
[shí xiào xìng] [时 效 性]
nhạy cảm với thời gian; nhạy cảm về thời gian; tính kịp thời
好想法,不过跨区域协调成本极高,干预措施的时效性如何得到有效验证?
hǎo xiǎng fǎ, bú guò kuà qū yù xié tiáo chéng běn jí gāo, gān yù cuò shī de shí xiào xìng rú hé dé dào yǒu xiào yàn zhèng?Ý tưởng hay, nhưng chi phí phối hợp liên vùng rất cao, tính kịp thời của các biện pháp can thiệp làm sao được kiểm chứng hiệu quả?
Trong bài: Giải trình chiến lược ứng phó khủng hoảng y tế cộng đồng