时间线
[shí jiān xiàn] [时 间 线]
dòng thời gian
嗯,确实如此。这种视角转换打破了连贯的时间线,呈现出碎片化的叙事特征。
èn, què shí rú cǐ. zhè zhǒng shì jiǎo zhuǎn huàn dǎ pò le lián guàn de shí jiān xiàn, chéng xiàn chū suì piàn huà de xù shì tè zhēng.Ừm, đúng là như vậy. Sự chuyển đổi góc nhìn này phá vỡ dòng thời gian liền mạch, thể hiện đặc trưng tự sự phân mảnh.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于调查结果显示,两名证人陈述的时间线基本重合。
diào chá jié guǒ xiǎn shì, liǎng míng zhèng rén chén shù de shí jiān xiàn jī běn chóng hé.Kết quả điều tra cho thấy mốc thời gian hai nhân chứng trình bày cơ bản trùng khớp.