有种
[yǒu zhǒng] [HỮU 种]
có gan; có dũng khí; dũng cảm
听完这个故事,大家都有种奇妙的感觉。
tīng wán zhè ge gù shì, dà jiā dōu yǒu zhǒng qí miào de gǎn jué.Nghe xong câu chuyện này, mọi người đều có một cảm giác rất kỳ diệu.
看到老照片,我心里有种说不上的伤感。
kàn dào lǎo zhào piàn, wǒ xīn lǐ yǒu zhǒng shuō bú shàng de shāng gǎn.Nhìn bức ảnh cũ, trong lòng tôi dâng lên một nỗi buồn khó tả.