有钱有势
[yǒu qián yǒu shì] [HỮU 钱 HỮU 势]
giàu có và quyền lực (thành ngữ)
他从不巴结有钱有势的人。
tā cóng bù bā jie yǒu qián yǒu shì de rén.Anh ấy không bao giờ nịnh bợ người có tiền có thế.
[yǒu qián yǒu shì] [HỮU 钱 HỮU 势]
giàu có và quyền lực (thành ngữ)
他从不巴结有钱有势的人。
tā cóng bù bā jie yǒu qián yǒu shì de rén.Anh ấy không bao giờ nịnh bợ người có tiền có thế.