本位主义
[běn wèi zhǔ yì] [本 位 主 义]
chủ nghĩa vị kỷ theo phòng ban; sự ích kỷ của bộ phận
在公共资源配置中,必须摒弃狭隘自私的本位主义观念。
zài gōng gòng zī yuán pèi zhì zhōng, bì xū bìng qì xiá ài zì sī de běn wèi zhǔ yì guān niàn.Trong phân bổ tài nguyên công, cần từ bỏ quan niệm chủ nghĩa vị kỷ hẹp hòi.