查封
[chá fēng] [查 封]
phong tỏa; tịch thu (tài sản); niêm phong
这家店铺因违规经营被工商查封了。
zhè jiā diàn pù yīn wéi guī jīng yíng bèi gōng shāng chá fēng le.Cửa hàng này bị quản lý công thương niêm phong do kinh doanh vi phạm quy định.
警方依法查封了发布反动文章的网站。
jǐng fāng yī fǎ chá fēng le fā bù fǎn dòng wén zhāng de wǎng zhàn.Cảnh sát đã phong tỏa trang web đăng tải bài viết phản động theo quy định của pháp luật.
相关部门查封并取缔了该非法出版机构。
xiāng guān bù mén chá fēng bìng qǔ dì le gāi fēi fǎ chū bǎn jī gòu.Cơ quan hữu quan đã phong tỏa và dẹp bỏ tổ chức xuất bản bất hợp pháp này.