样本【樣本】
[yàng běn] [样 本]
1.mẫu; vật mẫu
供检验、统计或研究的代表性个体
研究所收集了上千份血液样本进行基因检测。
yán jiū suǒ shōu jí le shàng qiān fèn xuè yè yàng běn jìn xíng jī yīn jiǎn cè.Viện nghiên cứu đã thu thập hàng nghìn mẫu máu để tiến hành xét nghiệm gen.
2.sách mẫu; tập gấp giới thiệu sản phẩm
介绍产品或出版物的样书、宣传册
业务员给客户递上了一本最新的产品样本。
yè wù yuán gěi kè hù dì shàng le yì běn zuì xīn de chǎn pǐn yàng běn.Nhân viên kinh doanh đưa cho khách hàng một cuốn giới thiệu sản phẩm mới nhất.
我现在就用最新的音频样本测试一下。
wǒ xiàn zài jiù yòng zuì xīn de yīn pín yàng běn cè shì yí xià.Bây giờ mình sẽ dùng mẫu âm thanh mới nhất để thử nghiệm một chút.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…医生正在为患者采集血液样本。
yī shēng zhèng zài wèi huàn zhě cǎi jí xuè yè yàng běn.Bác sĩ đang thu thập mẫu máu của bệnh nhân.
样本提取的纯度始终不达标,误差率居高不下。
yàng běn tí qǔ de chún dù shǐ zhōng bù dá biāo, wù chā lǜ jū gāo bú xià.Độ tinh khiết của mẫu chiết xuất luôn không đạt chuẩn, tỷ lệ sai số cứ cao mãi không giảm.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有