模特
[mó tè] [模 特]
người mẫu (từ mượn)
他在大学期间做过兼职模特儿。
tā zài dà xué qī jiān zuò guo jiān zhí mó tè r.Cậu ấy từng làm người mẫu bán thời gian thời đại học.
这张照片里的模特儿非常有气质。
zhè zhāng zhào piàn lǐ de mó tè r fēi cháng yǒu qì zhì.Người mẫu trong bức ảnh này rất có thần thái.
模特在舞台上展现出性感的魅力。
mó tè zài wǔ tái shàng zhǎn xiàn chū xìng gǎn de mèi lì.Người mẫu thể hiện sức hút quyến rũ trên sân khấu.