次数【次數】
[cì shù] [次 数]
1.số lần; tần suất; số thứ tự (trong một chuỗi)
动作或事件重复出现的数量。
增加练习的次数有助于提高听说能力。
zēng jiā liàn xí de cì shù yǒu zhù yú tí gāo tīng shuō néng lì.Tăng số lần luyện tập sẽ giúp nâng cao năng lực nghe nói.
2.bậc (toán học)
代数式中单项式或多项式变数的指数和。
这个单项式的次数是三。
zhè ge dān xiàng shì de cì shù shì sān.Bậc của đơn thức này là ba.
嗯,最近运输次数也多了,是这个原因吗?
èn, zuì jìn yùn shū cì shù yě duō le, shì zhè ge yuán yīn ma?Ừm, gần đây số lần vận chuyển cũng tăng, có phải do nguyên nhân này không?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时这次数学考试全班同学都及格了。
zhè cì shù xué kǎo shì quán bān tóng xué dōu jí gé le.Kỳ thi toán lần này tất cả học sinh trong lớp đều đạt điểm đỗ.
真的吗?不过,增加次数也许能及时发现问题。
zhēn de ma? bú guò, zēng jiā cì shù yě xǔ néng jí shí fā xiàn wèn tí.Thật sao? Tuy nhiên, tăng số lần có lẽ có thể kịp thời phát hiện vấn đề.
Trong bài: Bày tỏ lo ngại về một quyết định