欢聚一堂
[huān jù yī táng] [欢 聚 一 堂]
quây quần vui vẻ dưới một mái nhà
老同学多年后在老家欢聚一堂。
lǎo tóng xué duō nián hòu zài lǎo jiā huān jù yì táng.Các bạn học cũ tụ họp vui vẻ tại quê nhà sau nhiều năm.
[huān jù yī táng] [欢 聚 一 堂]
quây quần vui vẻ dưới một mái nhà
老同学多年后在老家欢聚一堂。
lǎo tóng xué duō nián hòu zài lǎo jiā huān jù yì táng.Các bạn học cũ tụ họp vui vẻ tại quê nhà sau nhiều năm.