正词法[zhèng cí fǎ] [正 词 法]Lưu từKhácchính tả (ngôn ngữ học)Chữ trong từ正zhèngthẳng词cítừ法fǎpháp luậtTừ cùng chữ:正在zhèng zàiHSK 1đang (làm gì đó)做法zuò fǎHSK 2cách xử lý办法bàn fǎHSK 2cách想法xiǎng fǎHSK 2cách nghĩ方法fāng fǎHSK 2phương pháp正好zhèng hǎoHSK 2vừa (đúng lúc)正常zhèng chángHSK 2bình thường正是zhèng shìHSK 2chính xác là正确zhèng quèHSK 2đúngXem thêm (3)