死死[sǐ sǐ] [死 死]Lưu từKháccứng nhắc; kiên định; không lay chuyểnChữ trong từ死sǐchết死sǐchếtTừ cùng chữ:死亡sǐ wángHSK 6chết生死shēng sǐHSK 8sống chết死心sǐ xīnHSK 9từ bỏ死心塌地sǐ xīn tā dìHSK 9quyết tâmTừ cận nghĩa:板bǎnHSK 3tấm刻板kè bǎncứng nhắc呆板dāi bǎncứng nhắc拘执jū zhícứng nhắc死板sǐ bǎncứng nhắc死硬sǐ yìngcứng nhắc硬性yìng xìngcứng nhắc迂拘yū jūcứng nhắcVí dụ trong bài học他的把柄被对手死死捏在手里。tā de bǎ bǐng bèi duì shǒu sǐ sǐ niē zài shǒu lǐ.Điểm yếu của anh ta bị đối thủ nắm chặt trong tay.坏人冲过来死死掐住他的喉咙。huài rén chōng guò lái sǐ sǐ qiā zhù tā de hóu lóng.Kẻ xấu xông tới bóp chặt lấy cổ họng anh ấy.