死板
[sǐ bǎn] [死 板]
cứng nhắc; không linh hoạt
没错,遗产保护不是死板的博物馆式冻结,而是动态的可持续发展。
méi cuò, yí chǎn bǎo hù bú shì sǐ bǎn de bó wù guǎn shì dòng jié, ér shì dòng tài de kě chí xù fā zhǎn.Chính xác, bảo tồn di sản không phải là đóng băng kiểu bảo tàng máy móc, mà là phát triển bền vững mang tính động.
Trong bài: Bàn phương án bảo tồn quy hoạch đô thị di sản读书要活学活用,千万不能当死板的书橱。
dú shū yào huó xué huó yòng, qiān wàn bù néng dāng sǐ bǎn de shū chú.Đọc sách cần vận dụng linh hoạt, tuyệt đối không thể làm một kẻ mọt sách cứng nhắc.
光看死板的文字确实容易走入死胡同,毕竟文献记载的字形信息太有限了。
guāng kàn sǐ bǎn de wén zì què shí róng yì zǒu rù sǐ hú tòng, bì jìng wén xiàn jì zǎi de zì xíng xìn xī tài yǒu xiàn le.Chỉ nhìn vào văn tự cứng nhắc quả thực dễ đi vào ngõ hẹp, dù sao thông tin hình chữ mà thư tịch ghi chép quá hạn chế.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余