硬性
[yìng xìng] [硬 性]
cứng nhắc; không linh hoạt; ma túy nặng
那对方大学对学分转换有什么硬性要求吗?
nà duì fāng dà xué duì xué fēn zhuǎn huàn yǒu shén me yìng xìng yāo qiú ma?Vậy trường đại học đối tác có yêu cầu cứng nào đối với việc chuyển đổi tín chỉ không ạ?
Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…明白了。那除了硬性的科研年限之外,是否还有其他衡量标准?
míng bái le. nà chú le yìng xìng de kē yán nián xiàn zhī wài, shì fǒu hái yǒu qí tā héng liáng biāo zhǔn?Em hiểu rồi ạ. Vậy ngoài thời gian nghiên cứu mang tính quy định cứng, liệu còn tiêu chuẩn đánh giá nào khác không ạ?
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…你说的有道理,两院的学生背景差异确实很大,不能硬性塞课。
nǐ shuō de yǒu dào lǐ, liǎng yuàn de xué shēng bèi jǐng chā yì què shí hěn dà, bù néng yìng xìng sāi kè.Em nói có lý, nền tảng sinh viên hai viện quả thực chênh lệch lớn, không thể nhồi nhét môn học khiên cưỡng.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为