毒气
[dú qì] [毒 气]
khí độc; biểu hiện của đam mê, tức giận, v.v. (Phật giáo)
这个工厂不小心泄露了大量有毒气体。
zhè ge gōng chǎng bù xiǎo xīn xiè lòu le dà liàng yǒu dú qì tǐ.Nhà máy này đã vô tình làm rò rỉ một lượng lớn khí độc.
这种有毒气体在空气中迅速扩散,危害健康。
zhè zhǒng yǒu dú qì tǐ zài kōng qì zhōng xùn sù kuò sàn, wēi hài jiàn kāng.Loại khí độc này khuếch tán nhanh chóng trong không khí, gây hại cho sức khỏe.
火灾发生时,很多人因吸入有毒气体窒息而亡。
huǒ zāi fā shēng shí, hěn duō rén yīn xī rù yǒu dú qì tǐ zhì xī ér wáng.Khi hỏa hoạn xảy ra, nhiều người đã tử vong do hít phải khí độc gây ngạt thở.
