水力发电
[shuǐ lì fā diàn] [THỦY 力 发 电]
thuỷ điện
这条河流的下游建有一座大型水力发电站。
zhè tiáo hé liú de xià yóu jiàn yǒu yí zuò dà xíng shuǐ lì fā diàn zhàn.Ở hạ lưu con sông này có xây dựng một nhà máy thủy điện lớn.
水力发电是一种既环保又经济的能源利用方式。
shuǐ lì fā diàn shì yì zhǒng jì huán bǎo yòu jīng jì de néng yuán lì yòng fāng shì.Phát điện bằng sức nước là phương thức sử dụng năng lượng vừa bảo vệ môi trường vừa tiết kiệm.