水浒[shuǐ hǔ] [THỦY 浒]Lưu từKhácmép nước; bờ biển, hồ hoặc sông; bờ biểnChữ trong từ水shuǐTHỦYnước浒hǔbờ sôngTừ ghép:水浒传shuǐ hǔ zhuànThủy Hử hoặc Anh hùng Lương Sơn của Thi Nại Am 施耐庵 (shī nài ān), một…水浒全传shuǐ hǔ quán zhuànThủy Hử truyện của Thi Nại Am 施耐庵, một trong bốn tác phẩm kinh điển…水浒后传shuǐ hǔ hòu zhuànTục Thủy Hử, của Trần Sâm 陈忱 (chén chén)Từ cùng chữ:水果shuǐ guǒHSK 1trái cây水平shuǐ píngHSK 2mức độ (thành tựu, v.v.)水分shuǐ fènHSK 5hàm lượng nước水库shuǐ kùHSK 5hồ chứa nước水灾shuǐ zāiHSK 5lụt水产品shuǐ chǎn pǐnHSK 5sản phẩm thủy sản (bao gồm cá, cua, rong biển v.v.)水泥shuǐ níHSK 6xi măng水准shuǐ zhǔnHSK 9mức độ (thành tựu,...)水利shuǐ lìHSK 9thuỷ lợiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:水边shuǐ biānmép nước