水浒后传[shuǐ hǔ hòu zhuàn] [THỦY 浒 后 传]Lưu từKhácTục Thủy Hử, của Trần Sâm 陈忱 (chén chén)Chữ trong từ水shuǐTHỦYnước浒hǔbờ sông后hòuphía sau传chuántruyền đạtTừ cùng chữ:水果shuǐ guǒHSK 1trái cây水平shuǐ píngHSK 2mức độ (thành tựu, v.v.)宣传xuān chuánHSK 3truyền bá流传liú chuánHSK 4lan truyền遗传yí chuánHSK 4di truyền水分shuǐ fènHSK 5hàm lượng nước水库shuǐ kùHSK 5hồ chứa nước水灾shuǐ zāiHSK 5lụt水产品shuǐ chǎn pǐnHSK 5sản phẩm thủy sản (bao gồm cá, cua, rong biển v.v.)Xem thêm (3)