没准儿【沒準兒】
[méi zhǔn r] [没 准 儿]
biến thể er hoá của 没准 (méi zhǔn)
表示推测,相当于“可能”或“说不定”
今天路上堵车严重,他没准儿赶不上上午的会议了。
jīn tiān lù shang dǔ chē yán zhòng, tā méi zhǔn r gǎn bú shàng shàng wǔ de huì yì le.Hôm nay đường tắc nghiêm trọng, có khi anh ấy không kịp dự cuộc họp sáng nay rồi.
không chắc chắn; không đáng tin
指没有把握、不确定或不稳定
他办事说话总是没准儿,大家不太信任他。
tā bàn shì shuō huà zǒng shì méi zhǔn r, dà jiā bú tài xìn rèn tā.Anh ấy làm việc nói năng luôn không chắc chắn, mọi người không tin tưởng lắm.
没准儿有些信息就是为了博眼球而故意夸大其词的。
méi zhǔn r yǒu xiē xìn xī jiù shì wèi le bó yǎn qiú ér gù yì kuā dà qí cí de.Không chừng có một số thông tin cố ý nói quá lên để câu view đấy.
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội那顺着这条路往前走走看,没准儿贴了什么临时通知。
nà shùn zhe zhè tiáo lù wǎng qián zǒu zǒu kàn, méi zhǔn r tiē le shén me lín shí tōng zhī.Vậy đi dọc theo đường này về phía trước xem sao, biết đâu có dán thông báo tạm thời nào đó.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被