洞察力
[dòng chá lì] [洞 察 力]
sự thấu hiểu
除了专业硬实力,敏锐的数据洞察力和持续自主学习的习惯绝不可忽视。
chú le zhuān yè yìng shí lì, mǐn ruì de shù jù dòng chá lì hé chí xù zì zhǔ xué xí de xí guàn jué bù kě hū shì.Bên cạnh thực lực chuyên môn, khả năng thấu hiểu dữ liệu nhạy bén và thói quen tự học liên tục tuyệt đối không thể xem nhẹ.
Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề青年学者应在扎实的田野调查中炼就敏锐的洞察力。
qīng nián xué zhě yìng zài zhā shi de tián yě diào chá zhōng liàn jiù mǐn ruì de dòng chá lì.Các học giả trẻ nên trui rèn khả năng quan sát nhạy bén qua khảo sát thực địa vững chắc.
面对千变万化的国际市场,企业必须具备敏锐的洞察力。
miàn duì qiān biàn wàn huà de guó jì shì chǎng, qǐ yè bì xū jù bèi mǐn ruì de dòng chá lì.Đối mặt với thị trường quốc tế biến hóa không ngừng, doanh nghiệp buộc phải có cái nhìn sâu sắc nhạy bén.