海口
[hǎi kǒu] [海 口]
cửa sông; vịnh ven biển; cửa biển
由于台风影响,今天从广州飞往海口的航班不能直达,旅客只好在深圳换机。
yóu yú tái fēng yǐng xiǎng, jīn tiān cóng guǎng zhōu fēi wǎng hǎi kǒu de háng bān bù néng zhí dá, lǚ kè zhǐ hǎo zài shēn zhèn huàn jī.Do ảnh hưởng của bão, chuyến bay từ Quảng Châu đến Hải Khẩu hôm nay không thể bay thẳng, hành khách đành phải đổi máy bay ở Thâm Quyến.