深长[shēn cháng] [深 长]Lưu từKhácsâu sắc (ý nghĩa, hàm ý, v.v.)Chữ trong từ深shēnsâu长chángdàiTừ ghép:寓意深长yù yì shēn chángcó ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)意味深长yì wèi shēn chángsâu sắcTừ cùng chữ:家长jiā zhǎngHSK 2chủ hộ市长shì zhǎngHSK 2thị trưởng校长xiào zhǎngHSK 2(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng班长bān zhǎngHSK 2lớp trưởng组长zǔ zhǎngHSK 2tổ trưởng队长duì zhǎngHSK 2đội trưởng院长yuàn zhǎngHSK 2viện trưởng增长zēng zhǎngHSK 3tăng trưởng成长chéng zhǎngHSK 3trưởng thànhXem thêm (3)Ví dụ trong bài học他意味深长的一笑,耐人寻味。tā yì wèi shēn cháng de yí xiào, nài rén xún wèi.Nụ cười đầy ẩn ý của anh ấy thật đáng để nghiền ngẫm.