温情
[wēn qíng] [温 情]
sự dịu dàng; ấm áp; tấm lòng ấm áp
愿生活充满美好,人间处处有温情。
yuàn shēng huó chōng mǎn měi hǎo, rén jiān chù chù yǒu wēn qíng.Mong cuộc sống luôn ngập tràn tươi đẹp, nhân gian nơi nơi đều ấm áp.
[wēn qíng] [温 情]
sự dịu dàng; ấm áp; tấm lòng ấm áp
愿生活充满美好,人间处处有温情。
yuàn shēng huó chōng mǎn měi hǎo, rén jiān chù chù yǒu wēn qíng.Mong cuộc sống luôn ngập tràn tươi đẹp, nhân gian nơi nơi đều ấm áp.