游资
[yóu zī] [游 资]
vốn lưu động; quỹ nhàn rỗi; tiền nóng
这个国家的旅游资源很丰富。
zhè ge guó jiā de lǚ yóu zī yuán hěn fēng fù.Tài nguyên du lịch của quốc gia này rất phong phú.
大量游资进入市场炒作大宗商品。
dà liàng yóu zī jìn rù shì chǎng chǎo zuò dà zōng shāng pǐn.Lượng lớn dòng vốn nóng đổ vào thị trường để đầu cơ hàng hóa.
该镇依托丰富的旅游资源发展特色经济。
gāi zhèn yī tuō fēng fù de lǚ yóu zī yuán fā zhǎn tè sè jīng jì.Thị trấn này dựa vào tài nguyên du lịch phong phú để phát triển kinh tế đặc sắc.