满坐寂然[mǎn zuò jì rán] [满 坐 寂 然]Lưu từKháccả khán phòng im lặng chờ đợiChữ trong từ满mǎnlấp đầy坐zuòngồi寂jìim lặng然ránđúngTừ cùng chữ:忽然hū ránHSK 2đột nhiên满意mǎn yìHSK 2hài lòng虽然suī ránHSK 2mặc dù大自然dà zì ránHSK 2thiên nhiên (thế giới tự nhiên)仍然réng ránHSK 3vẫn当然dāng ránHSK 3đương nhiên必然bì ránHSK 3không thể tránh khỏi显然xiǎn ránHSK 3rõ ràng果然guǒ ránHSK 3thực sựXem thêm (3)