满当当[mǎn dāng dāng] [满 当 当]Lưu từKhácđầy ắp; nhồi nhét hoàn toànChữ trong từ满mǎnlấp đầy当dānglàm当dānglàmTừ ghép:满满当当mǎn mǎn dāng dāngđầy ắpTừ cùng chữ:满意mǎn yìHSK 2hài lòng应当yīng dāngHSK 3nên满足mǎn zúHSK 3thoả mãn相当xiāng dāngHSK 3tương đương不敢当bù gǎn dāngHSK 5nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự)上当shàng dàngHSK 6bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó)恰当qià dàngHSK 6thích hợp正当zhèng dàngHSK 6chính đáng适当shì dàngHSK 6phù hợpXem thêm (3)Từ cận nghĩa:满盈mǎn yíngđầy ắp满登登mǎn dēng dēngđầy ắp满满当当mǎn mǎn dāng dāngđầy ắp