满面春风[mǎn miàn chūn fēng] [满 面 春 风]Lưu từKhácrạng rỡ; rạng ngời hạnh phúcChữ trong từ满mǎnlấp đầy面miànmặt春chūnmùa xuân风fēnggióTừ cùng chữ:满意mǎn yìHSK 2hài lòng一路顺风yī lù shùn fēngHSK 2chúc lên đường bình an (thành ngữ)满足mǎn zúHSK 3thoả mãn台风tái fēngHSK 5phong thái trên sân khấu, dáng vẻ麦克风mài kè fēngHSK 5microphone (từ mượn)刮风guā fēngHSK 7trời gió不正之风bù zhèng zhī fēngHSK 7xu hướng không lành mạnh满怀mǎn huáiHSK 8tràn ngập trong lòng作风zuò fēngHSK 9phong cáchXem thêm (2)Từ cận nghĩa:咺xuǎnrạng rỡ笑眯眯xiào mī mīrạng rỡ