漫漫长夜[màn màn cháng yè] [漫 漫 长 夜]Lưu từKhácđêm dài đằng đẵng (thành ngữ); ví dụ: chịu đựng lâu dàiChữ trong từ漫màntự do漫màntự do长chángdài夜yèđêmTừ cùng chữ:半夜bàn yèHSK 2nửa đêm漫画màn huàHSK 5tranh biếm họa漫长màn chángHSK 5rất dài日夜rì yèHSK 6ngày và đêm黑夜hēi yèHSK 6đêm彻夜chè yèHSK 7cả đêm熬夜áo yèHSK 7thức khuya hoặc suốt đêm深夜shēn yèHSK 8rất khuya漫游màn yóuHSK 8du lịch vòng quanhXem thêm (2)Ví dụ trong bài học漫漫长夜最难销,他只能看书度日。màn màn cháng yè zuì nán xiāo, tā zhǐ néng kàn shū dù rì.Đêm dài dằng dặc khó qua nhất, anh chỉ biết đọc sách qua ngày.