火力发电
[huǒ lì fā diàn] [火 力 发 电]
phát điện nhiệt
王老师,上季度的碳排放核算报告刚汇总完毕,数据显示火力发电占比依然偏高。
wáng lǎo shī, shàng jì dù de tàn pái fàng hé suàn bào gào gāng huì zǒng wán bì, shù jù xiǎn shì huǒ lì fā diàn zhàn bǐ yī rán piān gāo.Thầy Vương, báo cáo kiểm toán phát thải carbon quý trước vừa tổng hợp xong, số liệu cho thấy tỷ trọng nhiệt điện vẫn khá cao.
Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于