爱别离苦[ài bié lí kǔ] [ÁI 别 离 苦]Lưu từKhác(Phật giáo) nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦 (bā kǔ)Chữ trong từ爱àiÁIyêu别biéđừng离lírời khỏi苦kǔđắngTừ cùng chữ:爱好ài hàoHSK 1thích爱人ài renHSK 2vợ hoặc chồng (Trung Quốc)爱情ài qíngHSK 2tình yêu đôi lứa爱心ài xīnHSK 3lòng trắc ẩn痛苦tòng kǔHSK 3đau đớn爱国ài guóHSK 4yêu nước爱护ài hùHSK 4yêu quý艰苦jiān kǔHSK 5khó khăn辛苦xīn kǔHSK 5mệt nhọcXem thêm (3)