特约
[tè yuē] [特 约]
được thuê; mời hoặc giao nhiệm vụ đặc biệt
特约评论员对这场比赛进行了精彩的点评。
tè yuē píng lùn yuán duì zhè chǎng bǐ sài jìn xíng le jīng cǎi de diǎn píng.Bình luận viên đặc biệt đã đưa ra những nhận xét tuyệt vời về trận đấu này.
财经特约评论员在节目中详细解读了最新的金融政策。
cái jīng tè yuē píng lùn yuán zài jié mù zhōng xiáng xì jiě dú le zuì xīn de jīn róng zhèng cè.Bình luận viên kinh tế đặc biệt đã giải thích chi tiết chính sách tài chính mới nhất trên chương trình.