玩法
[wán fǎ] [玩 法]
lách luật; lợi dụng hệ thống; (giải trí) luật chơi
软件新增了许多支持玩家互动的玩法。
ruǎn jiàn xīn zēng le xǔ duō zhī chí wán jiā hù dòng de wán fǎ.Phần mềm đã thêm nhiều lối chơi hỗ trợ người chơi tương tác.
他精通各种扑克玩法,经常在业余比赛中获奖。
tā jīng tōng gè zhǒng pū kè wán fǎ, jīng cháng zài yè yú bǐ sài zhōng huò jiǎng.Anh ấy tinh thông các kiểu chơi bài poker và thường xuyên giành giải trong các giải đấu nghiệp dư.