班导
[bān dǎo] [班 导]
(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách lớp
熬夜加班导致生病,实在得不偿失。
áo yè jiā bān dǎo zhì shēng bìng, shí zài dé bù cháng shī.Thức khuya tăng ca dẫn đến ngã bệnh, thật là được không bù mất.
[bān dǎo] [班 导]
(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách lớp
熬夜加班导致生病,实在得不偿失。
áo yè jiā bān dǎo zhì shēng bìng, shí zài dé bù cháng shī.Thức khuya tăng ca dẫn đến ngã bệnh, thật là được không bù mất.