甄别
[zhēn bié] [甄 别]
sàng lọc; phân biệt; xét lại vụ án
关键是大家要提高自身的媒体素养与甄别能力。
guān jiàn shì dà jiā yào tí gāo zì shēn de méi tǐ sù yǎng yǔ zhēn bié néng lì.Mấu chốt là mọi người phải nâng cao kiến thức truyền thông và năng lực thẩm định của bản thân.
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội网络上充斥着五花八门的信息,需要仔细甄别。
wǎng luò shàng chōng chì zhe wǔ huā bā mén de xìn xī, xū yào zǐ xì zhēn bié.Trên mạng tràn ngập đủ các loại thông tin muôn hình vạn trạng, cần phải phân biệt kỹ càng.
因此我们必须部署数字痕迹工具,以便快速甄别虚假信息。
yīn cǐ wǒ men bì xū bù shǔ shù zì hén jì gōng jù, yǐ biàn kuài sù zhēn bié xū jiǎ xìn xī.Vì thế chúng ta phải triển khai công cụ dấu vết số để nhanh chóng phân biệt thông tin giả mạo.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake