留白
[liú bái] [留 白]
để lại lời nhắn; để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật; để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong cuộc sống, vở kịch, v.v.)
一旦生硬补全主谓成分,那种留白的美感往往就荡然无存了。
yí dàn shēng yìng bǔ quán zhǔ wèi chéng fèn, nà zhǒng liú bái de měi gǎn wǎng wǎng jiù dàng rán wú cún le.Một khi gượng ép bổ sung đầy đủ thành phần chủ vị, vẻ đẹp khoảng lặng đó thường sẽ biến mất sạch.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……这幅中国画巧妙地运用了水墨留白的艺术手法。
zhè fú zhōng guó huà qiǎo miào dì yùn yòng le shuǐ mò liú bái de yì shù shǒu fǎ.Bức tranh Trung Quốc này vận dụng khéo léo thủ pháp nghệ thuật chừa trắng trong thủy mặc.
适当留白才能给听众思考时间,你现在的语速掌控得当,时间完全充裕。
shì dàng liú bái cái néng gěi tīng zhòng sī kǎo shí jiān, nǐ xiàn zài de yǔ sù zhǎng kòng dé dàng, shí jiān wán quán chōng yù.Để lại khoảng lặng thích hợp mới cho người nghe thời gian suy ngẫm, tốc độ nói hiện tại của em điều tiết tốt, thời gian hoàn toàn dư dả.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp